Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Phát Mẫn.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

TSL10 ToánChuyên An Giang 11-12

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Phát Mẫn(st)
Người gửi: Nguyễn Phát Mẫn (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:15' 26-07-2011
Dung lượng: 40.4 KB
Số lượt tải: 416
Số lượt thích: 0 người
UBND TỈNH AN GIANG SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
TRƯỜNG THPT CHUYÊN THOẠI NGỌC HẦU NĂM HỌC 2011-2012

ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN TOÁN


Thời gian làm bài:120 phút,



(không kể thời gian giao đề)



Câu I ( 2,0 điểm)
1. Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức (không sử dụng máy tính):
, với 
2. Tính : 
Câu II (2,0 điểm)
Giải các phương trình sau:
1. 
2. 
Câu III (1,5 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P) :  và đường thẳng (d):
y= mx+ m - 1.
Chứng minh đường thẳng (d) luôn cắt parabol tại 2 điểm phân biệt khi m thay đổi.
Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2.
Câu IV (1,5 điểm)
1. hệ phương trình: 
2. minh bất đẳng thức: a.b > a+b , a>2 và b>2.
Câu V (3,0 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB=2r, Ax và By là 2 tiếp tuyến với nửa đường tròn tại A và B. Lấy 1 điểm M thuộc cung AB và vẽ tiếp tuyến thứ ba cắt Ax, By lần lượt tại C và D.
Chứng minh COD là tam giác vuông.
Chứng minh tích AC.BD có giá trị không đổi khi M di động trên cung AB.
3.Cho góc AOM bằng 60 độ và I là giao điểm của AB và CD. Tính theo r độ dài các đoạn AC, BD và thể tích của hình do hình thang vuông ABDC quay quanh AB sinh ra.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
AN GIANG

ĐỀ CHÍNH THỨC
HƯỚNG DẪN CHÂM THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN THOẠI NGỌC HẦU
Năm học 2011-2012-Khóa ngày 15-6-2011
Môn: TOÁN



A-LƯỢC GIẢI-BIỂU ĐIỂM

Câu
điểm)
Bài

Lược giải
Điểm









I
(2 đ)

1









2
Ta có:

Do đó :


Vì  nên 
Vậy: 














1,0












1,0



II
(2 đ)

1






2
Điều kiện: 
Quy đồng và khử mẫu , được:

 (thỏa điều kiện)
Vậy nghiệm của phương trình cho là x= 1/3.














1,0






1,0

III
(1,5đ)
1









2






Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):

 (*)

Vậy phương trình (*) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
Nói cách khác (d) luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt khi m thay đổi.

Thay tọa độ giao điểm của (d) với trục tung vào phương trình đường thẳng:
2 = m.0 + m – 1
Suy ra m=3
Vậy với m = 3 thì (d) cắt trục tung tại điểm (0;2).









1,0





0,5


IV
(1,5đ)
1












2

, thay vào (2):

Với x=2y=
phương trình đã cho có 2 nghiệm (2;-1) và (-2;-1).

a.b > a+b , a>2 và b>2.
Vì a>2 và b>0 nên a.b>2,b (1)
Vì b>2 và a>0 nên b.a>2.a (2)
Cộng (1) và (2) ta được: 2ab>2(a+b)  (đpcm)












0,75





 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓